真心真意

zhēn xīn zhēn yì HSK 1
Orden de trazos
THÀNH NGỮ THƯỜNG DÙNG, TRUNG TÍNH1 ejemplos
1.

Atentamente

她真心真意的帮助我。
tā zhēnxīn zhēnyì de bāngzhù wǒ
Ella me ayudó sincera y de todo corazón.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【真心真意】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mapa Mental