华
HuaVoca从化区
【從化區】 HSK 1PREPOSITION
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.
pengikut; orang yang mengikuti
他身边有很多随从。
Di sampingnya ada banyak pengikut.
国王的从随他去打猎。
Pengikut raja ikut bersamanya berburu.
在历史的长河中,许多部落因感受到中原文化的魅力而纷纷从化。
Trong lịch sử lâu đời, nhiều bộ tộc đã đón nhận nền văn hóa đồng bằng miền Trung vì cảm nhận được sức hấp dẫn của nó.