端午节

【端午節】
Duān wǔ jié HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

Hari Raya Duanwu

端午节人们都扎粽子。
duānwǔ jié rénmen dōu zā zòngzi.
Tết Đoan Ngọ người ta buộc bánh chưng.
端午节是一个重要的节日。
duānwǔ jié shì yīgè zhòngyào de jiérì.
Hari Raya Duanwu adalah hari raya yang penting.
端午节是传统的节日。
duānwǔ jié shì chuántǒng de jiérì.
Hari Raya Duanwu adalah hari raya tradisional.
端午节是我最喜欢的节日。
duānwǔ jié shì wǒ zuì xǐhuān de jiérì.
Festival Duanwu adalah hari raya yang paling saya sukai.
你们是怎么过端午节的?
nǐmen shì zěnmeguò duānwǔ jié de?
Bagaimana kalian merayakan Festival Perahu Naga?
我们在端午节吃粽子。
wǒmen zài duānwǔ jié chī zòngzi.
Chúng tôi ăn bánh bao trong Lễ hội Thuyền rồng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【端午节】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi