京东

【京東】
Jīng dōng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
NLOCAL8 contoh
1.

ibu kota

东京是主要的金融中心。
dōngjīng shì zhǔyào de jīnróng zhōngxīn.
Tokyo là một trung tâm tài chính lớn.
我打算去东京旅游。
wǒ dǎsuàn qù dōngjīng lǚyóu.
Tôi dự định đi du lịch đến Tokyo.
你们去过东京吗?
nǐmen qùguò dōngjīng ma?
Bạn đã tới Tokyo chưa?
帝京的历史非常悠久。
Dìjīng de lìshǐ fēicháng yōujiǔ.
Sejarah ibu kota kekaisaran sangat panjang.
皇上幸至京城,众人皆欢。
huángshàng xìng zhì jīngchéng, zhòngrén jiē huān.
Yang Mulia tiba di ibu kota, semua orang merasa gembira.
北京是中国的国都。
Běijīng shì Zhōngguó de guódū.
Beijing adalah ibu kota China.
河内是越南的京。
hénèi shì yuènán de jīng.
Hanoi adalah ibu kota Vietnam.
他住在京城附近。
tā zhù zài jīngchéng fùjìn.
Dia tinggal di dekat ibu kota.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【京东】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi