华
HuaVoca梁山好汉
【梁山好漢】 HSK 1ADJECTIVE
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
bahasa Han; bahasa Mandarin
做了这件事,才算好汉。
Chỉ những người đã làm được điều này mới có thể được coi là anh hùng.
只有好汉才能战胜困难。
Chỉ có anh hùng mới có thể vượt qua khó khăn.
他有勇气,是个真好汉。
Anh ấy có lòng dũng cảm và là một anh hùng thực sự.
汉语发音需要多练习。
Pengucapan bahasa Mandarin perlu banyak berlatih.
我的汉语水平提高了很多。
Kemampuan bahasa Mandarin saya telah meningkat pesat.