华
HuaVoca西山
HSK 1NOUN
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.
Xishan (nama tempat di Tiongkok)
世界最大的黄土高原,位于中国内蒙古高原以南,包括山西省全部和陕西、甘肃、宁夏回族自治区的一部分,面积约60万平方公里,海拔在1,000至2,000米。
Cao nguyên hoàng thổ lớn nhất thế giới, nằm ở phía nam cao nguyên Nội Mông của Trung Quốc, bao gồm toàn bộ tỉnh Sơn Tây và một phần của Khu tự trị Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ Hồi, với diện tích khoảng 600.000 km2 và độ cao từ 1.000 đến 2.000 mét.
并属于中国山西省吗?
Nó cũng thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc phải không?
中国山西省煤的储藏量很大。
Tỉnh Sơn Tây của Trung Quốc có trữ lượng than lớn.
旧时代的殖民主义已日落西山了。
Kolonialisme dari era lama telah memudar.
日薄西山
Matahari hampir terbenam
青翠的西山。
Gunung di barat yang hijau.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.
Shanxi province (Shansi) in north China between Hebei and Shaanxi, abbr. 晋 capital Taiyuan 太原; Shensi
山西有很多古建筑。
Có rất nhiều tòa nhà cổ ở Sơn Tây.