华
HuaVoca岸上
HSK 5NOUN
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
di darat; ke darat
小孩们在岸上追逐玩耍嬉戏。
Trẻ con đuổi nhau chơi đùa trên bờ.
岸上坐着许多看风景的游客。
Trên bờ có nhiều khách ngồi ngắm cảnh.
小狗掉水后被人救到岸上。
Con chó con rơi xuống nước rồi được cứu lên bờ.
河里的水溢到了岸上。
Air di sungai meluap ke tepi.
在湖里遇着了大风,使劲划了一阵子,才回到岸上。
Menghadapi angin kencang di danau, berusaha keras mendayung untuk beberapa saat baru kembali ke tepi.