按时

【按時】
àn shí HSK 4ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
1.

tepat waktu; sesuai jadwal; sesuai waktu yang ditentukan

他总是按时完成任务。
tā zǒng shì ànshí wánchéng rènwù.
Dia selalu menyelesaikan tugas tepat waktu.
按时就餐有助于健康。
ànshí jiùcān yǒu zhù yú jiànkāng.
Makan tepat waktu bermanfaat bagi kesehatan.
请你按时到达会议室。
qǐng nǐ ànshí dàodá huìyì shì.
Silakan tiba di ruang rapat tepat waktu.
国内物品税需要按时缴纳。
Guónèi wùpǐn shuì xūyào ànshí jiǎonà.
Pajak barang dalam negeri harus dibayar tepat waktu.
军粮必须按时发放。
Jūnliáng bìxū ànshí fāfàng.
Jatah militer harus dibagikan tepat waktu.
请按时到达会议。
qǐng ànshí dàodá huìyì.
Vui lòng đến cuộc họp đúng giờ.
我们需要按时出发。
wǒmen xūyào ànshí chūfā.
Chúng ta cần phải rời đi đúng giờ.
他按时提交申请。
tā ànshí tíjiāo shēnqǐng.
Anh ấy đã nộp đơn đúng hạn.