安慰

ān wèi HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)12 contoh
1.

menghibur; menenangkan; menenteramkan

她安慰了伤心的朋友。
tā ānwèile shāngxīn de péngyǒu.
Cô an ủi người bạn đang buồn bã của mình.
我试图安慰他,但没成功。
wǒ shìtú ānwèi tā, dàn méi chénggōng.
Tôi cố gắng an ủi anh ấy nhưng không thành công.
母亲安慰了哭泣的孩子。
mǔqīn ānwèile kūqì de háizi.
Người mẹ an ủi đứa con đang khóc.
你要多安慰安慰他,叫他别太难过。
nǐ yào duō ānwèi ānwèi tā, jiào tā bié tài nánguò.
Cậu động viên anh ấy nhiều lên, nói anh ấy đừng buồn nữa.
谢谢你安慰我,我现在心情好多了。
xièxie nǐ ānwèi wǒ, wǒ xiànzài xīnqíng hǎoduōle.
Cảm ơn bạn đã động viên tôi, tâm trạng của tôi tốt hơn rồi.
她很伤心,咱们去安慰安慰她吧。
tā hěn shāngxīn, zánmen qù ānwèi ānwèi tā ba.
Cô ấy rất buồn, chúng ta đi an ủi cô ấy đi.
老师的安慰抚平了我。
lǎoshī de ānwèi fǔ píng le wǒ.
Lời an ủi của cô giáo đã xoa dịu tôi.
我们互相安慰。
wǒmen hùxiāng ānwèi.
Kami saling menghibur.
他用话语安慰她。
tā yòng huàyǔ ānwèi tā.
Dia menggunakan kata-kata untuk menghibur dia.
他用祥和的语气安慰我。
tā yòng xiánghé de yǔqì ānwèi wǒ.
Dia menghibur saya dengan suara yang tenang.
她以极大的耐心安慰我。
tā yǐ jí dà de nàixīn ānwèi wǒ.
Dia menghibur saya dengan sangat sabar.
她安慰好孩子了。
tā ānwèi hǎo háizile.
Dia sudah menghibur anak itu.
Kata Benda (Nomina)9 contoh
2.

penghiburan

他的安慰让我感到温暖。
tā de ānwèi ràng wǒ gǎndào wēnnuǎn.
Sự an ủi của anh khiến tôi cảm thấy ấm áp.
她的安慰让我不再伤心。
tā de ānwèi ràng wǒ bù zài shāngxīn.
Sự an ủi của cô khiến tôi không còn buồn nữa.
安慰朋友是很重要的事情。
ānwèi péngyǒu shì hěn zhòngyào de shìqíng.
Việc an ủi bạn bè là rất quan trọng.
她的安慰让我安心。
tā de ānwèi ràng wǒ ānxīn.
Penghiburannya membuat saya tenang.
他的安慰让我开心。
tā de ānwèi ràng wǒ kāixīn.
Penghiburannya membuat saya senang.
安慰能够减轻痛苦。
ānwèi nénggòu jiǎnqīng tòngkǔ.
Penghiburan dapat mengurangi rasa sakit.
祈福让心灵得到安慰。
qífú ràng xīnlíng dédào ānwèi.
Cầu phúc giúp tâm hồn tìm được sự an ủi.
朋友的安慰让他释怀。
péngyou de ānwèi ràng tā shìhuái.
Sự an ủi của bạn bè giúp anh ấy buông bỏ.
你的安慰让我好受一些。
nǐ de ānwèi ràng wǒ hǎoshòu yīxiē.
Kata-kata penghiburanmu membuatku merasa lebih baik.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
3.

nyaman; santai; menyenangkan

他的微笑让我感到安慰。
tā de wēi xiào ràng wǒ gǎndào ānwèi.
Nụ cười của anh an ủi tôi.
温暖的阳光让人安慰。
wēnnuǎn de yángguāng ràng rén ānwèi.
Ánh nắng ấm áp thật dễ chịu.
听到好消息,我感到安慰。
tīng dào hǎo xiāoxī, wǒ gǎndào ānwèi.
Tôi cảm thấy được an ủi bởi tin tốt.
我的生活很安慰。
wǒ de shēnghuó hěn ānwèi.
Hidup saya sangat nyaman.
她的表情很安慰。
tā de biǎoqíng hěn ānwèi.
Ekspresi wajahnya sangat nyaman.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【安慰】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi