华
HuaVoca安稳
【安穩】 HSK 7-9ADJECTIVE
POPULAR IDIOM, NEUTRAL6 contoh
1.
aman; stabil; mantap
他们一家人和睦相处,生活安安稳稳,是邻里羡慕的对象。
Gia đình họ sống hòa thuận và có cuộc sống ổn định khiến hàng xóm phải ghen tị.
经历了多年的奔波劳累,他现在最大的愿望就是能够过上安安稳稳的生活。
Sau nhiều năm làm việc vất vả, mong muốn lớn nhất của anh bây giờ là có một cuộc sống ổn định.
这座桥建得很安稳。
Jembatan ini dibangun dengan sangat kokoh.
这个基础很安稳。
Dasar ini sangat kokoh.
生活无波无澜,平静安稳。
Hidup tenang dan stabil, tanpa gejolak.
俭则不缺,生活安稳。
Hemat mencegah kekurangan, hidup menjadi stabil.