暗中

àn zhōng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

secara diam-diam; di belakang layar; secara sembunyi-sembunyi

灯苗在黑暗中闪烁。
dēng miáo zài hēi'àn zhōng shǎnshuò.
Ngọn đèn lay động trong bóng tối.
有人暗中破坏我们的计划。
yǒurén ànzhōng pòhuài wǒmen de jìhuà.
Ada seseorang diam-diam merusak rencana kita.
他暗中打听我的家庭情况。
tā ànzhōng dǎtīng wǒ de jiātíng qíngkuàng.
Dia diam-diam mencari tahu tentang keadaan keluarga saya.
灯光在黑暗中闪耀。
dēngguāng zài hēi'àn zhōng shǎnyào.
Ánh đèn lập loè trong bóng tối.
灯塔在黑暗中闪耀。
dēngtǎ zài hēi'àn zhōng shǎnyào.
Ngọn hải đăng phát sáng trong bóng tối.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

dalam kegelapan

在黑暗中,他紧握匕首。
zài hēi'àn zhōng, tā jǐnwò bǐshǒu.
Dalam kegelapan, dia menggenggam erat belati.
他在暗中摸索了半天,忽然触动了什么,响了一下。
tā zài ànzhōng mōsuǒle bàntiān, hūrán chùdòngle shénme, xiǎngle yīxià.
Dia meraba-raba dalam kegelapan cukup lama, tiba-tiba menyentuh sesuatu yang mengeluarkan suara.
有人暗中破坏我们的计划。
yǒurén ànzhōng pòhuài wǒmen de jìhuà.
Có người đang âm thầm phá hoại kế hoạch của chúng ta.
他暗中打听我的家庭情况。
tā ànzhōng dǎtīng wǒ de jiātíng qíngkuàng.
Anh ta lén lút tìm hiểu về hoàn cảnh gia đình tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【暗中】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi