华
HuaVoca半路
HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.
setengah jalan; di tengah jalan
半路上遇到熟人。
Tôi gặp một người quen nửa chừng.
半路杀出个程咬金。
Cheng Yaojin đã đi ra được nửa đường.
走到半路, 天就黑了。
Đi được nửa đường thì trời tối.
我在半路被大雨困住了。
Tôi bị mắc kẹt giữa đường do mưa lớn.
他半路突然说想回家了。
Giữa đường anh ấy bỗng nói muốn về nhà.
汽车在半路抛锚了。
Ô tô chết máy giữa đường rồi.
我们在半路上遇到了他。
Kami bertemu dengannya di tengah jalan.
走到半路,天就黑了。
Baru berjalan setengah jalan, langit sudah gelap.
半路上,车子却掉链子了。
Di tengah jalan, rantai sepeda terlepas.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.
di tengah jalan; setengah jalan
走到半路,天就黑了。
Đi được nửa đường thì trời tối.
车在半路坏了。
Xe bị hỏng giữa chừng.
她半路改变了原来的决定。
Cô ấy thay đổi quyết định giữa chừng.
她半路决定不再继续读研。
Cô ấy quyết định bỏ học cao học giữa chừng.
他听讲故事入了神,不愿意半路走开。
Dia mendengarkan cerita dengan sangat antusias, tidak mau pergi di tengah jalan.
半路遭遇匪徒拦劫。
Di tengah jalan dicegat dan dirampok oleh perampok.
半路上遇见几个老朋友,正好搭拌一起去。
Di tengah jalan bertemu beberapa teman lama, sekalian pergi bersama.
汽车在半路抛锚了。
Mobil mogok di tengah jalan.
VARIANTS
3.
半道儿 bàndàor 半路儿 bànlùr
Belum ada contoh kalimat.