报告

【報告】
bào gào HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

melapor

他向上司报告了项目的进展。
tā xiàng shàngsī bàogàole xiàngmù de jìnzhǎn.
Anh ta báo cáo tiến độ của dự án với sếp của mình.
我们必须及时报告任何问题。
wǒmen bìxū jíshí bàogào rènhé wèntí.
Chúng ta phải báo cáo kịp thời mọi vấn đề.
我向老师报告问题。
wǒ xiàng lǎoshī bàogào wèntí.
Saya melaporkan masalah kepada guru.
他报告了新发现。
tā bàogàole xīn fāxiàn.
Dia melaporkan penemuan baru.
请马上报告经理。
qǐng mǎshàng bàogào jīnglǐ.
Silakan segera laporkan kepada manajer.
前卫迅速报告敌情。
qiánwèi xùnsù bàogào díqíng.
Pasukan garis depan dengan cepat melaporkan situasi musuh.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

laporan

老师要求学生写一份实验报告。
lǎoshī yāoqiú xuéshēng xiě yī fèn shíyàn bàogào.
Giáo viên yêu cầu học sinh viết báo cáo thí nghiệm.
经理正在听取员工的季度报告。
jīnglǐ zhèngzài tīngqǔ yuángōng de jìdù bàogào.
Người quản lý đang nghe báo cáo hàng quý của nhân viên.
他的报告内容很详细。
tā de bàogào nèiróng hěn xiángxì.
Isi laporan dia sangat rinci.
老师让他写一份报告。
lǎoshī ràng tā xiě yī fèn bàogào.
Guru meminta dia menulis sebuah laporan.
他在大会上念了报告。
tā zài dàhuì shàng niànle bàogào.
Dia telah membacakan laporan dalam konferensi.
请把报告打印出来。
qǐng bǎ bàogào dǎyìn chūlái.
Silakan cetak laporan tersebut.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【报告】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi