包含

bāo hán HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mengandung; mencakup; meliputi

礼物包含一张卡片。
lǐwù bāohán yī zhāng kǎpiàn.
Món quà có kèm theo một tấm thiệp.
这本书包含很多图片。
zhè běn shū bāohán hěnduō túpiàn.
Cuốn sách này có rất nhiều hình ảnh.
他的言语包含了批评。
tā de yányǔ bāohánle pīpíng.
Lời nói của anh chứa đựng sự chỉ trích.
这个故事包含很多哲理。
zhège gùshì bāohán hěnduō zhélǐ.
Cerita ini mengandung banyak filosofi.
她的论文包含了一些新思想。
tā dì lùnwén bāohánle yīxiē xīn sīxiǎng.
Tesisnya mencakup beberapa gagasan baru dalam pemikiran.
这句话包含三层意思。
zhè jù huà bāohán sān céng yìsi.
Kalimat ini mengandung tiga lapisan makna.
这张地图包含城市的信息。
zhè zhāng dìtú bāohán chéngshì de xìnxi.
Peta ini berisi informasi tentang kota.
这个项目包含不同的领域。
zhège xiàngmù bāohán bùtóng de lǐngyù.
Proyek ini mencakup berbagai bidang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【包含】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi