巴士

bā shì HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

bus

我们下巴士。
wǒmen xià bāshì.
Chúng tôi xuống xe buýt.
巴士司机开得非常稳。
bāshì sījī kāi dé fēicháng wěn.
Tài xế xe buýt lái xe rất kiên định.
我在巴士站等了二十分钟。
wǒ zài bāshì zhàn děngle èrshí fēnzhōng.
Tôi đã đợi ở trạm xe buýt suốt hai mươi phút.
巴士按时出发。
bāshì ànshí chūfā.
Bus berangkat tepat waktu.
我在等巴士来。
wǒ zài děng bāshì lái.
Saya sedang menunggu bus datang.
巴士开得很快。
bāshì kāi dé hěn kuài.
Bus berjalan sangat cepat.
那辆巴士很大。
nà liàng bāshì hěn dà.
Bus itu sangat besar.
是否可在此购买观光巴士券?
shì fǒu kě zài cǐ gòu mǎi guān guāng bā shì quàn?
Apakah bisa membeli tiket bus wisata di sini?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【巴士】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi