把细

【把細】
bǎ xì HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

pegangan; gagang

自行车车把断了。
zìxíngchē chē bǎ duànle.
Stang sepeda patah.
你知道哪个是车把吗?
nǐ zhīdào nǎge shì chē bǎ ma?
Apakah Anda tahu yang mana yang merupakan pegangan sepeda?
门把手被他们打断了。
mén bǎshǒu bèi tāmen dǎ duànle.
Pegangan pintu dipatahkan oleh mereka.
他拿着扇子把儿。
tā názhe shànzi bàr.
Anh ấy đang cầm tay cầm quạt.
刀的把儿怎么丢了?
dāo de bàr zěnme diūle?
Tại sao bạn lại đánh mất cán dao?
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

genggam; ikat kecil

太黑了,你带着火把吗?
tài hēile, nǐ dài zhe huǒbǎ ma?
Terlalu gelap, apakah Anda membawa obor?
马吃了三个草把。
mǎ chīle sān gè cǎo bǎ.
Kuda itu memakan habis 3 ikat rumput.
苹果的把儿太短了。
píngguǒ de bàr tài duǎnle.
Tay cầm của quả táo quá ngắn.
这花怎么没把儿?
zhè huā zěnme méi bàr?
Tại sao hoa này không có tay cầm?
Kata Benda (Nomina)4 contoh
3.

memegang; menggenggam; mencengkeram

他把着手机。
tā bǎ zhe shǒujī.
Dia memegang telepon.
她害怕就把我的手。
tā hàipà jiù bǎ wǒ de shǒu.
Dia ketakutan lalu memegang tangan saya.
别给别人当把笑话。
bié gěi biérén dāng bà xiàohuà.
Đừng trở thành trò đùa cho người khác.
他的失言成了大家的把。
tā de shīyán chéngle dàjiā de bà.
Sự hớ hênh của anh ấy đã trở thành lỗi của mọi người.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【把细】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi