被动

【被動】
bèi dòng HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

pasif

“杯子被打碎”是被动态。
“bēizi bèi dǎ suì” shì bèi dòngtài.
"Cốc bị làm vỡ' là hình thái bị động.
总而言之,要主动,不要被动。
zǒngéryánzhī,yào zhǔdòng,bùyào bèidòng.
Tóm lại cần phải chủ động, không nên bị động.
他的学习态度很被动。
tā de xuéxí tàidù hěn bèidòng.
Sikap belajarnya sangat pasif.
他在谈判中处于被动状态。
tā zài tánpàn zhōng chǔyú bèidòng zhuàngtài.
Dia berada dalam posisi pasif dalam negosiasi.
被动的工作态度难以成功。
bèidòng de gōngzuò tàidù nányǐ chénggōng.
Sikap kerja pasif sulit untuk sukses.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.

thụ động; bị động

她把句子改成被动语态。
tā bǎ jùzi gǎi chéng bèidòng yǔ tài.
Cô ấy đổi câu thành câu bị động.
别让自己陷入被动的地位。
bié ràng zìjǐ xiànrù bèidòng de dìwèi.
Đừng để bản thân rơi vào thế thụ động
我们处于被动的地位。
wǒmen chǔyú bèidòng de dìwèi.
Chúng ta ở vào vị thế bị động.
经理对这个决定很被动。
jīnglǐ duì zhège juédìng hěn bèidòng.
Người quản lý tỏ ra thụ động trước quyết định này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【被动】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi