北方

běi fāng HSK 2NLOCAL
Urutan Goresan
NLOCAL6 contoh
1.

utara

飞机向北方飞去。
fēijī xiàng běifāng fēi qù.
Máy bay bay về phía bắc.
大雁从北方飞到南方。
dàyàn cóng běifāng fēi dào nánfāng.
Ngỗng hoang dã bay từ Bắc vào Nam.
我来自北方的一个小镇。
wǒ láizì běifāng de yīgè xiǎo zhèn.
Saya berasal dari sebuah kota kecil di utara.
北方的冬天非常寒冷。
běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng.
Musim dingin di utara sangat dingin.
北方人民喜欢吃饺子。
běifāng rénmín xǐhuan chī jiǎozi.
Orang-orang dari wilayah utara suka makan pangsit.
单于统治着北方大地。
chányú tǒngzhì zhe běifāng dàdì.
Raja Xiongnu memerintah tanah di utara.
NLOCAL6 contoh
2.

tiongkok utara

北方的天气特别恶劣。
běifāng de tiānqì tèbié èliè.
Thời tiết ở miền Bắc đặc biệt xấu.
我在北方生活过三年。
wǒ zài běifāng shēnghuóguò sān nián.
Tôi đã sống ở miền bắc được ba năm.
我听说北方地震了。
wǒ tīng shuō běifāng dìzhènle.
Tôi nghe nói có một trận động đất ở phía bắc.
北方有很多名胜古迹。
běifāng yǒu hěnduō míngshèng gǔjī.
Di wilayah utara terdapat banyak tempat bersejarah dan pemandangan indah.
他在北方工作了五年。
tā zài běifāng gōngzuòle wǔ nián.
Dia telah bekerja di wilayah utara selama 5 tahun.
北方的人民很热情。
běifāng de rénmín hěn rèqíng.
Orang-orang di wilayah utara sangat ramah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【北方】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi