备受

【備受】
bèi shòu HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

sangat merasakan; sangat menderita; habis-habisan menerima

这个节目备受年轻人欢迎。
zhège jiémù bèishòu niánqīng rén huānyíng.
Acara ini sangat disukai oleh kaum muda.
这位官员备受媒体指责。
zhè wèi guānyuán bèishòu méitǐ zhǐzé.
Pejabat ini mendapat kritik dari media.
这个品牌备受消费者青睐。
zhège pǐnpái bèishòu xiāofèi zhě qīnglài.
Merek ini disukai oleh konsumen.
他出身簪缨之家,备受尊敬。
tā chūshēn zān yīng zhī jiā, bèishòu zūnjìng.
Anh ấy xuất thân dòng dõi quyền quý, rất được kính trọng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【备受】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi