本质

【本質】
běn zhì HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

esensi; hakikat; sifat dasar

他本质并不坏。
tā běnzhì bìng bù huài.
Bản chất anh ấy không xấu.
这个问题的本质很简单。
zhège wèntí de běnzhì hěn jiǎndān.
Esensi dari masalah ini sangat sederhana.
他们的观点有本质差别。
tāmen de guāndiǎn yǒu běnzhì chābié.
Pandangan mereka memiliki perbedaan mendasar.
USAGE NOTE
2.

Đài Loan đọc là [běn zhí]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【本质】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi