变换

【變換】
biàn huàn HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mengubah; beralih; bertransformasi

这幅画的色彩变换非常丰富。
zhè fú huà de sècǎi biànhuàn fēicháng fēngfù.
Warna dari lukisan ini berubah dengan sangat kaya.
语言的变换是文化差异的体现。
yǔyán de biànhuàn shì wénhuà chāyì de tǐxiàn.
Perubahan bahasa adalah cerminan dari perbedaan budaya.
天气变换得很快,早晨还是晴天。
tiānqì biànhuàn de hěn kuài, zǎochén háishì qíngtiān.
Cuaca berubah sangat cepat, pagi ini masih cerah.
射影变换可以改变图形的形状。
Shèyǐng biànhuàn kěyǐ gǎibiàn túxíng de xíngzhuàng.
Transformasi proyeksi dapat mengubah bentuk gambar.
我们可以变换毛的颜色。
wǒmen kěyǐ biànhuàn máo de yánsè.
Chúng ta có thể thay đổi màu lông.
等待交通灯变换颜色。
děngdài jiāotōng dēng biànhuàn yánsè.
Đợi đèn giao thông đổi màu.
你能发现四季的变换。
nǐ néng fāxiàn sìjì de biànhuàn.
Bạn có thể nhận thấy sự thay đổi của các mùa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【变换】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi