播放

bō fàng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

menyiarkan; menayangkan; memutar

老师播放了一段视频。
lǎoshī bōfàngle yīduàn shìpín.
Guru telah memutar sebuah video.
他播放了最新的歌曲。
tā bōfàngle zuìxīn de gēqǔ.
Dia memutar lagu terbaru.
我们播放了宣传短片。
wǒmen bōfàngle xuānchuán duǎnpiàn.
Kami telah menayangkan film iklan.
体育频道在播放比赛。
tǐyù píndào zài bōfàng bǐsài.
Saluran olahraga sedang menyiarkan pertandingan.
他正在播放一张唱片。
tā zhèngzài bōfàng yī zhāng chàngpiàn.
Dia sedang memutar sebuah piringan hitam.
收音机里播放着我喜欢的歌。
shōuyīnjī lǐ bōfàngzhe wǒ xǐhuan de gē.
Bài hát yêu thích của tôi đang được phát trên radio.
电台经常播放周杰伦的歌曲。
diàntái jīngcháng bōfàng zhōujiélún de gēqǔ.
Các bài hát của Jay Chou thường được phát trên radio.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [bò fàng]

电视播放了一个纪录片。
diànshì bōfàngle yīgè jìlùpiàn.
Một bộ phim tài liệu được phát trên TV.
电视剧将在今晚播放。
diànshìjù jiāng zài jīn wǎn bōfàng.
Bộ phim truyền hình sẽ được phát sóng vào tối nay.
USAGE NOTE
3.

pronounced [bò fàng] in Taiwan

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【播放】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi