苍狗

【蒼狗】
cāng gǒu HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

lalat; lalat rumah

小狗跑起来好可爱。
xiǎo gǒu pǎo qǐlái hǎo kě ài.
Chú chó chạy dễ thương quá.
这狗对人很友好呢。
zhè gǒu duì rén hěn yǒuhǎo ne.
Chú chó này rất thân thiện với con người.
桌子上有一只苍蝇。
zhuōzi shàng yǒuyī zhī cāngying.
Di atas meja ada seekor lalat.
我讨厌苍蝇,因为它们很脏。
wǒ tǎoyàn cāngyíng, yīnwèi tāmen hěn zāng.
Saya benci lalat karena mereka sangat kotor.
这只苍蝇停在窗户上。
zhè zhī cāngying tíng zài chuānghù shàng.
Lalat ini hinggap di jendela.
厨房里有苍蝇。
chúfáng lǐ yǒu cāngying.
Di dapur ada lalat.
他用报纸打苍蝇。
tā yòng bàozhǐ dǎ cāngying.
Dia menggunakan koran untuk memukul lalat.
两鬓苍苍
liǎng bìn cāng cāng
Những ngôi chùa xanh
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

chó đẻ; chó má; đồ chó chết (chửi mắng)

狗是你,不是我!
gǒu shì nǐ, bùshì wǒ!
Chó là bạn, không phải tôi!
他真是个狗东西。
tā zhēnshi gè gǒu dōngxi.
Anh ta đúng là một gã khốn kiếp.
天苍苍,野茫茫。
tiān cāng cāng, yě máng máng.
Bầu trời trong xanh và những cánh đồng rộng lớn.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.

vast and hazy; boundless

远山苍苍,云雾缭绕,仿若仙境。
yuǎn shān cāngcāng, yúnwù liáorào, fǎngruò xiānjìng.
Dãy núi phía xa xanh biếc, mây mù bao phủ, tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.
天地苍苍,万物生灭,自有其道。
tiāndì cāngcāng, wànwù shēng miè, zì yǒu qí dào.
Trời đất bao la, vạn vật sinh diệt theo cách riêng của nó.
前路一片茫苍苍。
qián lù yīpiàn máng cāngcāng.
Con đường phía trước rộng lớn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【苍狗】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi