餐厅

【餐廳】
cān tīng HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

restoran; ruang makan; kantin

请问,餐厅在哪儿?
qǐngwèn, cāntīng zài nǎr?
Permisi, di mana ruang makan?
这家餐厅不收小费。
zhè jiā cāntīng bù shōu xiǎofèi.
Restoran ini tidak menerima tip.
这家餐厅的排骨汤很好喝。
zhè jiā cāntīng de pái gǔ tāng hěn hǎo hē.
Canh sườn của nhà hàng này rất ngon.
他周末在餐厅兼职。
tā zhōumò zài cāntīng jiānzhí.
Akhir pekan dia bekerja paruh waktu di kantin.
这餐厅的菜味很独特。
zhè cāntīng de cài wèi hěn dútè.
Makanan di restoran ini memiliki rasa yang sangat khas.
我们去了一家餐厅吃晚饭。
wǒmen qùle yījiā cāntīng chī wǎnfàn.
Kami pergi ke sebuah restoran untuk makan malam.
这条街上有100多间餐厅。
zhè tiáo jiē shàng yǒu 100 duō jiān cāntīng.
Có hơn 100 nhà hàng trên con phố này.
这家餐厅有不收小费的政策。
zhè jiā cāntīng yǒu bù shōu xiǎofèi de zhèngcè.
Nhà hàng này có chính sách không tip.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

canteen, dining hall

上个学期,我在学校餐厅打工。
shàng gè xuéqī, wǒ zài xuéxiào cāntīng dǎgōng.
Học kỳ trước, tôi làm việc ở căng tin của trường.
小姐请问一下,餐厅在哪儿?
xiǎojiě qǐngwèn yīxià, cāntīng zài nǎr?
Cô ơi, nhà hàng ở đâu vậy?
我习惯了去单位餐厅吃午饭。
wǒ xíguànle qù dānwèi cāntīng chī wǔfàn.
Tôi thường đến nhà hàng ở nơi làm việc để ăn trưa.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

dining room

我家的餐厅真的太小了。
wǒjiā de cāntīng zhēn de tài xiǎole.
Nhà hàng của tôi thực sự quá nhỏ.
我们全家都在餐厅吃早饭。
wǒmen quánjiā dōu zài cāntīng chī zǎofàn.
Cả gia đình chúng tôi đang ăn sáng tại nhà hàng.
餐厅的窗户外面有一个花园。
cāntīng de chuānghù wàimiàn yǒu yīgè huāyuán.
Có một khu vườn bên ngoài cửa sổ nhà hàng.