场面

【場面】
chǎng miàn HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

pemandangan; situasi

电影的打斗场面很精彩。
diànyǐng de dǎdòu chǎngmiàn hěn jīngcǎi.
Những cảnh đánh nhau trong phim rất hấp dẫn.
电视剧的婚礼场面很浪漫。
diànshìjù de hūnlǐ chǎngmiàn hěn làngmàn.
Cảnh đám cưới trong phim truyền hình rất lãng mạn.
婚礼的场面十分热闹。
hūnlǐ de chǎngmiàn shífēn rè nao.
Suasana pernikahan sangat meriah.
这个场面让人感动。
zhège chǎngmiàn ràng rén gǎndòng.
Adegan ini membuat orang terharu.
这个场面很感动人心。
zhège chǎngmiàn hěn gǎndòng rénxīn.
Cảnh tượng này rất cảm động.
场面有点尴尬。
chǎngmiàn yǒudiǎn gāngà.
Situasinya agak canggung.
生离死别的场面让人心碎。
shēnglísǐbié de chǎngmiàn ràng rénxīn suì.
Pemandangan perpisahan hidup dan mati membuat hati hancur.
他不忍目睹这一悲惨的场面。
tā bùrěn mùdǔ zhè yī bēicǎn de chǎngmiàn.
Dia tidak tega menyaksikan pemandangan tragis ini.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

adegan; pemandangan; suasana (film, drama)

他们的争吵场面很激烈。
Tāmen de zhēngchǎo chǎngmiàn hěn jīliè.
Cuộc cãi vã của họ rất căng thẳng.
小说的开头场面很有趣。
xiǎoshuō de kāitóu chǎngmiàn hěn yǒuqù.
Cảnh mở đầu cuốn tiểu thuyết rất thú vị.
婚礼场面非常隆重。
hūnlǐ chǎngmiàn fēicháng lóngzhòng.
Quang cảnh đám cưới rất hoành tráng.
电影的打斗场面很精彩。
diànyǐng de dǎdòu chǎngmiàn hěn jīngcǎi.
Adegan perkelahian dalam film ini sangat menarik.
电视剧的婚礼场面很浪漫。
diànshìjù de hūnlǐ chǎngmiàn hěn làngmàn.
Adegan pernikahan dalam drama televisi sangat romantis.
我们一起笑话了这个场面。
wǒmen yīqǐ xiàohuàle zhège chǎngmiàn.
Chúng tôi cùng cười nhạo cảnh này.
这场面让他局住了。
zhè chǎngmiàn ràng tā jú zhùle.
Adegan ini membuatnya terbatas.
我们拍战斗场面需要上百的临时演员。
wǒmen pāi zhàndòu chǎngmiàn xūyào shàng bǎi de línshí yǎnyuán
Kami membutuhkan ratusan aktor sementara untuk merekam adegan pertempuran.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
3.

adegan kehidupan (dalam karya sastra naratif)

文场面的音乐悠扬动听。
wén chǎngmiàn de yīnyuè yōuyáng dòngtīng.
Âm nhạc trong khung cảnh văn học du dương và đẹp đẽ.
锣鼓声在武场面中很响亮。
luógǔ shēng zài wǔ chǎngmiàn zhōng hěn xiǎngliàng.
Tiếng cồng chiêng, tiếng trống vang lên trong khung cảnh võ thuật.
小说中的场面非常感人。
xiǎoshuō zhōng de chǎngmiàn fēicháng gǎnrén.
Adegan dalam novel sangat mengharukan.
这个场面让我想起了童年。
zhège chǎngmiàn ràng wǒ xiǎngqǐle tóngnián.
Adegan ini membuat saya teringat masa kecil.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
4.

Orkes pengiring; alat musik pengiring (drama)

我们都被那个场面吓到了。
wǒmen dōu bèi nàgè chǎngmiàn xià dàole.
Tất cả chúng tôi đều sợ hãi trước cảnh tượng đó.
比赛结束后的场面很热闹。
bǐsài jiéshù hòu de chǎngmiàn hěn rè nao.
Quang cảnh sau trận đấu rất sôi động.
文场面的乐器很丰富。
wén chǎngmiàn de yuèqì hěn fēngfù.
Instrumen musik dari orkestra sastra sangat beragam.
武场面用锣鼓伴奏很有气势。
wǔ chǎngmiàn yòng luógǔ bànzòu hěn yǒu qìshì.
Musik pengiring bela diri menggunakan gong dan tambur sangat megah.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
5.

tampilan; permukaan

他总是注重场面的排场。
tā zǒng shì zhùzhòng chǎngmiàn de páichǎng.
Anh ấy luôn chú ý đến sự hào hoa và hoàn cảnh của khung cảnh.
晚会的场面布置得很精美。
wǎnhuì de chǎngmiàn bùzhì dé hěn jīngměi.
Bữa tiệc được trang trí đẹp mắt.
别为了摆场面浪费钱。
bié wèile bǎi chǎngmiàn làngfèi qián.
Jangan buang-buang uang untuk pamer.
不要为了面子撑场面。
bùyào wèile miànzi chēngchǎngmiàn.
Jangan memaksakan penampilan demi gengsi.
USAGE NOTE
6.

Đài Loan đọc là [cháng miàn]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【场面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi