唱片

chàng piàn HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

piringan hitam; piringan musik

他收藏了很多唱片。
tā shōucángle hěnduō chàngpiàn.
Anh ấy có rất nhiều kỷ lục.
他们在录制新唱片。
tāmen zài lùzhì xīn chàngpiàn.
Họ đang ghi lại một kỷ lục mới.
我喜欢老式唱片的声音。
wǒ xǐhuān lǎoshì chàngpiàn de shēngyīn.
Tôi yêu âm thanh của những đĩa hát cũ.
他收集了很多唱片。
tā shōujíle hěnduō chàngpiàn.
Dia mengumpulkan banyak piringan hitam.
我们一起买了唱片。
wǒmen yīqǐ mǎile chàngpiàn.
Kami telah membeli piringan hitam bersama-sama.
他正在播放一张唱片。
tā zhèngzài bōfàng yī zhāng chàngpiàn.
Dia sedang memutar sebuah piringan hitam.
唱片机老是跳针断针。
Chàngpiàn jī lǎo shì tiào zhēn duàn zhēn.
Pemutar piringan hitam sering melompat jarum dan jarumnya patah.
请使用唱片清洁装置。
Qǐng shǐyòng chàngpiàn qīngjié zhuāngzhì.
Silakan gunakan alat pembersih piringan hitam.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【唱片】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi