嘲笑

cháo xiào HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mengejek; mencemooh; menertawakan

他们总嘲笑我。
tā bèi tóngxué cháoxiàole.
Họ luôn cười nhạo tôi.
他被同学嘲笑了。
tāmen zǒng cháoxiào wǒ.
Anh bị bạn cùng lớp cười nhạo.
他们嘲笑了他的笑话。
tāmen cháoxiàole tā de xiàohuà.
Họ cười nhạo câu nói đùa của anh.
不要嘲笑别人的缺点。
bùyào cháoxiào biérén de quēdiǎn.
Jangan mengejek kekurangan orang lain.
他总是嘲笑别人的口音。
tā zǒng shì cháoxiào biérén de kǒuyīn.
Dia selalu mengejek aksen orang lain.
他因为穿得太奇怪而被嘲笑。
tā yīn wèi chuān de tài qíguài ér bèi cháoxiào.
Dia diejek karena memakai pakaian yang terlalu aneh.
她露出嘲笑的目光。
tā lùchū cháoxiào de mùguāng.
Dia menunjukkan tatapan mengejek.
别嘲笑他,他并不愚笨。
bié cháoxiào tā, tā bìng bù yúbèn.
Jangan mengejek dia, dia tidak bodoh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【嘲笑】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi