彻底

【徹底】
chè dǐ HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

tuntas; menyeluruh; sampai ke akar-akarnya

这个计划彻底失败了。
zhège jìhuà chèdǐ shībàile.
Rencana ini telah gagal total.
他们彻底结束了合作。
tāmen chèdǐ jiéshùle hézuò.
Mereka telah sepenuhnya mengakhiri kerja sama.
公司进行了彻底整顿。
gōngsī jìnxíngle chèdǐ zhěngdùn.
Perusahaan telah melakukan penataan ulang secara menyeluruh.
他要彻底灭亡对手。
tā yào chèdǐ mièwáng duìshǒu.
Anh ấy muốn tiêu diệt hoàn toàn đối thủ.
对他的罪行要彻底清算。
duì tā de zuìxíng yào chèdǐ qīngsuàn.
Kejahatan dia harus ditangani secara tuntas.
他彻底清扫了房间。
tā chèdǐ qīngsǎole fángjiān.
Anh dọn phòng thật sạch sẽ.
她对这件事彻底失望了。
tā duì zhè jiàn shì chèdǐ shīwàngle.
Cô hoàn toàn thất vọng vì sự việc này.
计划需要彻底的检查。
jìhuà xūyào chèdǐ de jiǎnchá.
Các kế hoạch cần được xem xét kỹ lưỡng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【彻底】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi