撑开

【撐開】
chēng kāi HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mendorong terbuka; membuka lebar; merentangkan

他用篙一点就把船撑开了。
tāyòng gāo yīdiǎn jiù bǎ chuán chēngkāi le。
Dia menggunakan galah untuk mendorong perahu keluar.
两手撑着下巴沉思。
liǎngshǒu chēngzhe xiàbā chénsī.
Anh đưa tay ôm cằm và suy nghĩ.
他用手撑住桌子。
tā yòng shǒu chēng zhù zhuōzi.
Anh ấy dùng tay đỡ cái bàn.
她用肩膀撑着门。
tā yòng jiānbǎng chēngzhe mén.
Cô giữ cánh cửa bằng vai mình.
他把伞撑开来挡雨。
tā bǎ sǎn chēngkāi lái dǎng yǔ.
Dia membuka payung untuk melindungi dari hujan.
他撑开袋子,准备装东西。
tā chēngkāi dàizi, zhǔnbèi zhuāng dōngxi.
Dia membuka tas, bersiap untuk memasukkan barang.
大力士用双手努力撑开大门。
dàlìshì yòng shuāngshǒu nǔlì chēngkāi dàmén.
Lực sĩ dùng hai tay ra sức mở toang cánh cổng.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

pole; push (or move) with a pole

船夫用力撑船前行。
chuánfū yònglì chēng chuán qián xíng.
Người chèo thuyền dùng hết sức lực đẩy thuyền về phía trước.
他正在撑船。
tā zhèngzài chēng chuán.
Anh ấy đang đánh cược.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.

maintain; keep up

他努力撑着这个家。
tā nǔlì chēngzhe zhège jiā.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để nuôi sống gia đình.
公司在困境中艰难撑着。
gōngsī zài kùnjìng zhōng jiānnán chēngzhe.
Công ty đang phải vật lộn để trụ vững trong hoàn cảnh khó khăn.
他撑不住,笑了。
tā chēng bù zhù, xiàole.
Anh không nhịn được nữa mà cười lớn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

open; unfurl

他把伞撑开来挡雨。
tā bǎ sǎn chēng kāi lái dǎng yǔ.
Anh mở chiếc ô ra để che mưa.
他撑开袋子,准备装东西。
tā chēng kāi dàizi, zhǔnbèi zhuāng dōngxi.
Anh mở túi và chuẩn bị nhét vào.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

fill to the point of bursting

装得太多,连口袋都撑破了。
zhuāng de tài duō, lián kǒudài dōu chēng pòle.
Đóng gói quá nhiều, thậm chí túi cũng bị vỡ.
我吃得太撑了。
wǒ chī de tài chēngle.
Tôi quá mệt mỏi.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
6.

stay; brace

这个柱子是房子的撑。
zhège zhùzi shì fángzi de chēng.
Cây cột này là trụ đỡ của ngôi nhà.
那根钢筋是墙体的撑。
nà gēn gāngjīn shì qiáng tǐ de chēng.
Thanh thép đó là chỗ dựa của bức tường.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【撑开】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi