诚实

【誠實】
chéng shí HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
COLLOQUIAL7 contoh
1.

jujur; tulus; tidak munafik

他在工作中非常诚实。
tā zài gōngzuò zhōng fēicháng chéngshí.
Dia sangat jujur dalam pekerjaan.
他是一个很诚实的人。
tā shì yīgè hěn chéngshí de rén.
Dia adalah orang yang sangat jujur.
他诚实、稳重、勤奋。
tā chéngshí, wěnzhòng, qínfèn.
Dia jujur, dewasa, dan rajin.
你不诚实对吗?
nǐ bùchéngshí duì ma?
Apakah Anda tidak jujur, benar?
他是一个诚实的会计。
tā shì yīgè chéngshí de kuàijì.
Dia adalah seorang akuntan yang jujur.
实诚话
shícheng huà
Lời nói chân thật
他很实诚, 答应的事情一定会做到。
tā hěn shíchéng, dāyìng de shìqing yídìng huì zuòdào.
Anh ấy rất trung thực và chắc chắn sẽ làm được những gì mình hứa.
COLLOQUIAL1 contoh
2.

sincere

他为人敦实诚恳。
tā wéirén dūnshí chéngkěn.
Anh ấy trung thực và chân thành.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【诚实】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi