成语

【成語】
chéng yǔ HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

idiom; peribahasa; ungkapan tetap

他喜欢学习成语。
tā xǐhuan xuéxí chéngyǔ.
Dia suka belajar peribahasa.
成语很有趣也很难懂。
chéngyǔ hěn yǒuqù yě hěn nán dǒng.
Ungkapan sangat menarik tetapi juga sangat sulit dipahami.
这个成语的意思是什么?
zhègè chéngyǔ de yìsi shì shénme?
Apa arti dari ungkapan ini?
这个成语的用法有讹传。
zhège chéngyǔ de yòngfǎ yǒu échuán.
Cách dùng thành ngữ này có sự truyền sai.
我喜欢读成语典故。
Wǒ xǐhuān dú chéngyǔ diǎngù.
Saya suka membaca cerita idiom.
她使用很多成语。
tā shǐyòng hěnduō chéngyǔ.
Dia sering menggunakan banyak idiom.
汉语里有多少个成语?
hànyǔ li yǒu duōshao gè chéngyǔ?
Tiếng Trung có bao nhiêu thành ngữ?
今天我们学习了两个成语。
jīntiān wǒmen xuéxíle liǎng gè chéngyǔ.
Hôm nay chúng ta học hai thành ngữ.
成语接龙还是词语接龙?
chéngyǔ jiēlóng háishì cíyǔ jiēlóng?
Solitaire thành ngữ hay Solitaire từ?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【成语】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi