成长

【成長】
chéng zhǎng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

tumbuh besar; berkembang; dewasa

成长是一段漫长的旅程。
chéngzhǎng shì yīduàn màncháng de lǚchéng.
Dewasa adalah sebuah perjalanan panjang.
我们从错误中成长。
wǒmen cóng cuòwù zhōng chéngzhǎng.
Kita tumbuh dari kesalahan.
她在挑战中快速成长。
tā zài tiǎozhàn zhōng kuàisù chéngzhǎng.
Dia tumbuh dewasa dengan cepat dari tantangan.
亲情能让我们成长。
qīnqíng néng ràng wǒmen chéngzhǎng.
Kedekatan keluarga membantu kita tumbuh dewasa.
闺蜜陪我成长。
guīmì péi wǒ chéngzhǎng.
Sahabat dekat tumbuh dewasa bersamaku.
种子会长成新的植物。
zhǒngzi huì zhǎng chéng xīn de zhíwù.
Hạt giống sẽ phát triển thành cây mới.
这些花长成小南瓜。
zhèxiē huā zhǎng chéng xiǎo nánguā.
Những bông hoa này phát triển thành những quả bí ngô nhỏ.
小猫长成了可爱的猫。
xiǎo māo zhǎng chéngle kě'ài de māo.
Chú mèo con lớn lên thành một chú mèo dễ thương.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【成长】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi