华
HuaVoca彻夜
【徹夜】 HSK 7-9ADVERB
Kata Keterangan (Adverbia)10 contoh
1.
sepanjang malam; semalaman; semalam suntuk; semalam penuh
为了备考,她彻夜不眠。
Cô ấy không ngủ suốt đêm để chuẩn bị cho kỳ thi.
由于担心,他彻夜不眠。
Vì lo lắng, anh ấy đã không ngủ suốt đêm.
我们彻夜讨论问题。
Chúng tôi thảo luận vấn đề thâu đêm.
痛风让他彻夜难眠。
Bệnh gút khiến anh ấy mất ngủ cả đêm.
彻夜不眠
Sepanjang malam tidak tidur
小刚彻夜未归,恐怕是出事了。
Xiaogang tidak pulang semalaman, mungkin ada sesuatu yang terjadi.
他彻夜工作。
Dia bekerja sepanjang malam.
我陪伴着生病的孩子彻夜未眠。
Saya begadang semalaman dengan anak yang sakit.
他为了赶报告,彻夜加班。
Anh ấy làm việc tăng ca cả đêm để hoàn thành báo cáo.
小镇的灯光彻夜亮着。
Ánh đèn của thị trấn vẫn sáng suốt đêm.