翅膀

chì bǎng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

sayap; sepasang sayap

蝴蝶的翅膀是对称的。
húdié de chìbǎng shì duìchèn de.
Cánh bướm đối xứng với nhau.
他恨不得长出翅膀来一下子飞到北京去。
tā hènbudé zhǎng chū chìbǎng lái yīxià zǐ fēi dào běijīng qù.
Dia berharap bisa tumbuh sayap agar bisa terbang ke Beijing.
飞机尾巴有一个小翅膀。
fēijī wěiba yǒu yīgè xiǎo chìbǎng.
Ekor pesawat memiliki sayap kecil.
鸟的翅膀帮助它飞翔。
niǎo de chìbǎng bāngzhù tā fēixiáng.
Sayap burung membantunya terbang.
蝴蝶的翅膀五彩斑斓。
húdié de chìbǎng wǔcǎi bānlán.
Sayap kupu-kupu memiliki warna yang mencolok.
这只昆虫的翅膀透明。
zhè zhǐ kūnchóng de chìbǎng tòumíng.
Sayap serangga ini transparan.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

sayap; bagian berbentuk seperti sayap

这个风扇的叶片像翅膀。
zhège fēngshàn de yèpiàn xiàng chìbǎng.
Baling-baling kipas ini seperti sayap.
风车的叶片像翅膀一样。
fēngchē de yèpiàn xiàng chìbǎng yīyàng.
Bilah-bilah kincir angin seperti sayap burung.
鱼的翅膀帮助它游泳。
yú de chìbǎng bāngzhù tā yóuyǒng
Đôi cánh của cá giúp nó bơi lội.
风车的翅膀转得很快。
fēngchē de chìbǎng zhuǎn de hěn kuài
Cánh của cối xay gió quay rất nhanh.
风吹动了鸟的翅膀。
fēng chuī dòngle niǎo de chìbǎng.
Gió thổi bay đôi cánh chim.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【翅膀】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi