痴痴

chī chī HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
ADJECTIVE8 contoh
1.

bodoh; tolol; bebal

你的想法真是痴呆。
nǐ de xiǎngfǎ zhēnshì chīdāi.
Ý tưởng của bạn thật là ngớ ngẩn.
他看起来有点痴呆。
tā kàn qǐlái yǒudiǎn chīdāi.
Anh ấy trông có vẻ hơi ngu.
这个问题让他显得很痴呆。
zhège wèntí ràng tā xiǎndé hěn chīdāi.
Câu hỏi này làm anh ấy xịt keo.
有痴呆症的人需要照顾。
yǒu chīdāi zhèng de rén xūyào zhàogù.
Người mắc bệnh mất trí cần được chăm sóc.
他总是说些愚痴的话。
Tā zǒng shì shuō xiē yúchī de huà.
Dia selalu mengatakan hal-hal bodoh.
我不想和白痴争论。
wǒ bùxiǎng hé báichī zhēnglùn.
Saya tidak ingin berdebat dengan orang bodoh.
他有时显得很痴傻。
tā yǒushí xiǎndé hěn chī shǎ.
Terkadang dia tampak sangat bodoh.
别做这等痴愚之事。
bié zuò zhè děng chīyú zhī shì.
Jangan lakukan hal-hal bodoh seperti ini.
ADJECTIVE6 contoh
2.

tergila-gila; terobsesi; penggemar fanatik

我痴迷于古典音乐。
wǒ chīmí yú gǔdiǎn yīnyuè.
Saya tergila-gila dengan musik klasik.
他对足球极度痴迷。
tā duì zúqiú jídù chīmí.
Dia sangat tergila-gila dengan sepak bola.
他痴迷于足球比赛。
tā chīmí yú zúqiú bǐsài.
Dia terpesona oleh pertandingan sepak bola.
他是个真正的武痴。
Tā shì gè zhēnzhèng de wǔ chī.
Dia adalah penggemar sejati seni bela diri.
她因爱而精神痴狂。
tā yīn ài ér jīngshén chīkuáng.
Cô ấy phát điên vì tình yêu.
这人已痴癫不正常。
zhè rén yǐ chī diān bù zhèngcháng.
Người đàn ông này thật điên rồ và bất thường.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
3.

gila; menjadi tidak waras karena pengaruh sesuatu

她因爱而精神痴狂。
tā yīn ài ér jīngshén chīkuáng.
Dia menjadi gila karena cinta.
这人已痴癫不正常。
zhè rén yǐ chī diān bù zhèngcháng.
Orang ini sudah gila tidak normal.
他对音乐痴颠不已。
Tā duì yīnyuè chī diān bù yǐ.
Dia sangat tergila-gila dengan musik.
他对音乐痴醉不已。
Tā duì yīnyuè chīzuì bù yǐ.
Dia sangat tergila-gila dengan musik.
她对那个帅哥很花痴。
tā duì nàgè shuàigē hěn huāchī.
Dia sangat tergila-gila pada pria tampan itu.
他痴迷于电子游戏。
tā chīmí yú diànzǐ yóuxì.
Anh ấy bị ám ảnh bởi trò chơi điện tử.
妹妹痴恋那个歌手。
mèimei chī liàn nàgè gēshǒu.
Em gái tôi bị ám ảnh bởi ca sĩ đó.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
4.

orang yang tergila-gila; maniak; penggila; orang yang terobsesi

他被诊断为痴呆症。
tā bèi zhěnduàn wéi chīdāi zhèng.
Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer.
母亲的痴呆日益严重。
mǔqīn de chīdāi rìyì yánzhòng.
Bệnh Alzheimer của mẹ ngày càng nặng.
痴呆症影响了她的生活。
chīdāi zhèng yǐngxiǎngle tā de shēnghuó.
Bệnh Alzheimer đã ảnh hưởng đến cuộc sống của cô ấy.
棋痴废寝忘食下棋。
qí chī fèiqǐnwàngshí xià qí.
Si maniak catur bermain catur sampai lupa makan dan tidur.
他是个情痴难自拔。
tā shìgè qíngchī nán zìbá.
Ia adalah orang yang terobsesi cinta dan sulit melepaskan diri.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【痴痴】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi