传来

【傳來】
chuán lái HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

dikirimkan; terdengar; tiba (dari suatu tempat)

她的声音从门外传来。
tā de shēngyīn cóng mén wài chuánlái.
Suaranya terdengar dari luar pintu.
从远处传来一声大叫。
cóng yuǎn chù chuán lái yīshēng dà jiào.
Dari kejauhan terdengar teriakan keras.
听见了传来的音乐声。
tīngjiànle chuán lái de yīnyuè shēng.
Saya mendengar suara musik yang datang.
喜讯传来,人们立刻欢腾起来。
xǐxùnchuánlái,rénmen lìkè huānténg qǐlái。
Tin vui truyền đến, mọi người lập tức vui vẻ reo mừng.
指尖传来温暖的感觉。
zhǐ jiān chuán lái wēnnuǎn de gǎnjué.
Đầu ngón tay truyền đến một cảm giác ấm áp.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

(of news) to arrive

好消息从远方传来了。
hǎo xiāoxi cóng yuǎnfāng chuán láile.
Tin vui đến từ xa.
一封重要的信传来了。
yī fēng zhòngyào de xìn chuán láile.
Một lá thư quan trọng đã đến.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【传来】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi