喘息

chuǎn xī HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
VERB4 contoh
1.

terengah-engah; napas tersengal-sengal

喘息未定
chuǎnxī wèi dìng
Thở hổn hển không xác định
登山后我们都喘息了。
dēngshān hòu wǒmen dōu chuǎnxī le.
Setelah mendaki gunung, kami semua terengah-engah.
他紧张得喘息起来。
tā jǐnzhāng de chuǎnxī qǐlái.
Dia gugup sampai mulai terengah-engah.
他跑步后喘息很厉害。
tā pǎobù hòu chuǎnxī hěn lìhài.
Dia terengah-engah dengan hebat setelah berlari.
VERB4 contoh
2.

beristirahat sejenak; mengambil napas

不让对手有喘息的机会。
bù ràng duìshǒu yǒu chuǎnxī de jīhuì.
Đừng cho đối thủ của bạn một cơ hội để thở.
让我喘息几分钟吧。
ràng wǒ chuǎnxī jǐ fēnzhōng ba.
Izinkan saya istirahat sejenak selama beberapa menit.
喘息过后,他继续工作。
chuǎnxī guòhòu, tā jìxù gōngzuò.
Setelah beristirahat sejenak, dia melanjutkan pekerjaannya.
我们找个地方喘息吧。
wǒmen zhǎo gè dìfāng chuǎnxī ba.
Mari kita cari tempat untuk beristirahat sejenak.
VERB1 contoh
3.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [chuǎn xí]

他跳上公共汽车时喘息不已。
tā tiào shàng gōnggòng qìchē shí chuǎnxī bù yǐ.
Anh thở hổn hển khi nhảy lên xe buýt.
VERB1 contoh
4.

breather; breathing spell

乘胜追击,不给敌人以喘息的机会。
chéng shèng zhuī jī, bù gěi dí rén yǐ chuǎn xī de jī huì
Tận dụng chiến thắng và truy đuổi nó mà không cho kẻ thù có cơ hội thở.
VERB1 contoh
5.

syndrome characterized by dyspnea

病人出现剧烈喘息。
Bìngrén chūxiàn jùliè chuǎnxī.
Bệnh nhân thở khò khè dữ dội.
VERB1 contoh
6.

chuanxi

他终于可以喘息一下了。
Tā zhōngyú kěyǐ chuǎn xī yíxià le.
Cuối cùng anh cũng có thể thở được.
USAGE NOTE
7.

pronounced [chuǎn xí] in Taiwan

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【喘息】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi