传言

【傳言】
chuán yán HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

desas-desus; kabar angin; gosip

只可意会,不可言传。
zhǐ kě yì huì, bù kě yán chuán
Nó chỉ có thể được hiểu nhưng không thể diễn đạt bằng lời.
传言多有讹错成分。
chuányán duō yǒu é cuò chéngfèn.
Desas-desus memiliki banyak bagian yang salah.
消息很快被人传言出去。
Xiāoxi hěn kuài bèi rén chuányán chūqù.
Tin tức nhanh chóng được truyền đi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【传言】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi