出差

chū chāi HSK 5SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
SV3 contoh
1.

berdinas ke luar; perjalanan dinas

她先生出差去了。
tā xiānshēng chūchāi qùle.
Suaminya pergi dinas.
老板派我去出差。
lǎobǎn pài wǒ qù chūchāi.
Bos mengutus saya untuk pergi dinas.
我要去上海出差。
wǒ yào qù shànghǎi chūchāi.
Saya harus pergi ke Shanghai untuk urusan bisnis.
SV5 contoh
2.

melakukan tugas sementara (transportasi, konstruksi, dll)

他出差到不同的工地。
tā chūchāi dào bùtóng de gōngdì.
Anh ấy đi đến nhiều công trường xây dựng khác nhau.
她出差负责运输工作。
tā chūchāi fùzé yùnshū gōngzuò.
Cô chịu trách nhiệm về công việc vận chuyển trong các chuyến công tác.
他们出差帮助建桥。
tāmen chūchāi bāngzhù jiàn qiáo.
Mereka pergi membantu membangun jembatan.
他去出差帮忙搬货。
tā qù chūchāi bāngmáng bān huò.
Dia pergi membantu memindahkan barang.
工人们出差清理工地。
gōngrénmen chūchāi qīnglǐ gōngdì.
Pekerja pergi untuk membersihkan lokasi konstruksi.