出现

【出現】
chū xiàn HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

muncul; tampil

近年来出现了许多优秀作品。
jìnnián lái chūxiànle xǔduō yōuxiù zuòpǐn.
Nhiều tác phẩm xuất sắc đã xuất hiện trong những năm gần đây.
我们工作中出现了不少问题。
wǒmen gōngzuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèntí.
Nhiều vấn đề đã phát sinh trong công việc của chúng tôi.
近年来出现了许多作品。
jìnniánlái chūxiàn le xǔduō zuòpǐn.
Dalam beberapa tahun terakhir, banyak karya telah muncul.
我等了许久他才出现。
wǒ děngle xǔjiǔ tā cái chūxiàn.
Saya menunggu lama sekali baru dia muncul.
我们工作中出现了问题。
wǒmen gōngzuò zhōng chū xiàn le wèntí.
Dalam proses kerja, kami mengalami beberapa masalah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【出现】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi