词

【詞】
cí HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

kata; kata-kata; ungkapan

他的词语很有趣味。
tā de cíyǔ hěn yǒu qùwèi.
Kata-katanya sangat menarik.
他的词很打动人心。
tā de cí hěn dǎdòng rénxīn.
Kata-katanya sangat menyentuh hati.
同学们,跟老师读生词!
tóngxuémen, gēn lǎoshī dú shēngcí!
Teman-teman, baca kosakata baru bersama guru!
我学到了很多新词语。
wǒ xué dàole hěnduō xīn cíyǔ.
Saya belajar banyak kosakata baru.
这个词是什么意思?
zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?
我不认识这个词。
wǒ bù rènshi zhège cí.
Tôi không biết từ đó.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

kata

这个词是什么意思?
zhège cí shì shénme yìsi?
Apa arti kata ini?
这个词很常见。
zhège cí hěn chángjiàn.
Kata ini sangat umum.
我先预习一下生词才上课。
wǒ xiān yùxí yīxià shēngcí cái shàngkè.
Saya menyiapkan beberapa kosakata baru sebelum pergi belajar.
晚会的开幕词很长。
wǎnhuì de kāimù cí hěn cháng.
Bài phát biểu khai mạc bữa tiệc rất dài.
我紧张得没词了。
wǒ jǐnzhāng de méi cíle.
Tôi lo lắng đến mức không nói nên lời.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

Puisi Ci

词在宋代鼎盛。
cí zài sòngdài dǐngshèng.
Puisi Ci mencapai puncaknya pada zaman Dinasti Song.
词起源于唐代。
cí qǐyuán yú Táng dài.
Puisi "ci" berasal dari zaman Dinasti Tang.
他写了一百多首词。
tā xiěle yībǎi duō shǒu cí.
Ông đã viết hơn một trăm bài thơ.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
4.

lirik; syair lagu

这首歌词简单。
zhè shǒu gēcí jiǎndān.
Lirik lagu ini sederhana.
他喜欢研究诗词歌赋。
Tā xǐhuān yánjiū shī cí gē fù.
Dia suka mempelajari puisi dan lagu.
他哼唱着歌词。
tā hēng chàngzhe gēcí.
Dia sedang bersenandung lirik lagu.
我只记得调,词忘了。
wǒ zhǐ jìdé diào, cí wàngle
Tôi chỉ nhớ giai điệu chứ không nhớ lời.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【词】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi