伺候

cì hou HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

melayani; merawat; mengurus; meladeni

这个保姆很会伺候人。
zhège bǎomǔ hěn huì cìhòu rén.
Cô bảo mẫu này rất giỏi trong việc chăm sóc mọi người.
这个保姆伺候得好不好?
zhège bǎomǔ cìhòu de hǎo bù hǎo?
Apakah pengasuh ini merawat dengan baik?
她把母亲伺候得很舒服。
tā bǎ mǔqīn cìhòu de hěn shūfu.
Dia merawat ibunya dengan sangat nyaman.
她在伺候病人。
tā zài cìhou bìngrén.
Dia sedang merawat pasien.
他伺候老人。
tā cìhou lǎorén.
Dia merawat orang tua.
她伺候孩子们。
tā cìhou háizimen.
Dia merawat anak-anak.
他辞职回家伺候老父亲。
tā cízhí huí jiā cìhòu lǎo fùqīn.
Anh ấy nghỉ việc về quê chăm sóc cha già.
婆婆正在伺候媳妇坐月子。
pópo zhèngzài cìhòu xífù zuò yuèzi.
Mẹ chồng đang chăm sóc con dâu ở cữ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【伺候】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi