摧毁

【摧毀】
cuī huǐ HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

menghancurkan; memusnahkan; meruntuhkan

地震摧毁了学校。
dìzhèn cuīhuǐle xuéxiào.
Gempa bumi telah menghancurkan sekolah.
战争摧毁了城市。
zhànzhēng cuīhuǐle chéngshì.
Perang telah menghancurkan kota.
飓风摧毁了整个城市。
jùfēng cuīhuǐle zhěnggè chéngshì.
Badai telah menghancurkan seluruh kota.
残酷的战争摧毁了家园。
cánkù de zhànzhēng cuīhuǐle jiāyuán.
Perang yang kejam telah menghancurkan kampung halaman.
火灾摧毁了图书馆。
huǒzāi cuīhuǐle túshū guǎn.
Kebakaran telah menghancurkan perpustakaan.
村子被暴风摧毁了。
cūnzi bèi bàofēng cuīhuǐle.
Ngôi làng bị phá hủy bởi cơn bão.
我们摧毁了敌人的阵地。
wǒmen cuīhuǐle dírén de zhèndì.
Chúng ta đã tiêu diệt được vị trí của địch.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【摧毁】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi