淬炼

【淬煉】
cuì liàn HSK 4VERB
Urutan Goresan
VERB8 contoh
1.

berlatih; melatih; berolahraga; latihan; olahraga

他每天都坚持锻炼。
tā měitiān dōu jiānchí duànliàn.
Dia berolahraga setiap hari.
她在公园里锻炼。
tā zài gōngyuán li duànliàn.
Dia sedang berolahraga di taman.
爷爷喜欢早起锻炼。
yéye xǐhuan zǎoqǐ duànliàn.
Kakek suka bangun pagi untuk berolahraga.
瑜伽是一种很好的锻炼方式。
yújiā shì yī zhǒng hěn hǎo de duànliàn fāngshì.
Yoga adalah cara berolahraga yang sangat baik.
父每天坚持锻炼。
fǔ měitiān jiānchí duànliàn.
Orang ini setiap hari dengan tekun berolahraga.
匠人将刀淬入冰水中。
Jiàng rén jiāng dāo cuì rù bīng shuǐ zhōng
Người thợ tôi nhúng con dao vào nước đá.
炼钢后立即进行淬火处理。
liàn gāng hòu lì jí jìn xíng cuì huǒ chǔ lǐ
Việc tôi được thực hiện ngay sau khi luyện thép.
这把刀经过淬火更锋利。
Zhè bǎ dāo jīngguò cuì huǒ gèng fēnglì.
Con dao này được tôi luyện để sắc bén hơn.
VERB1 contoh
2.

temper by dipping in water, oil, etc.

把剑淬入寒泉之中。
Bǎ jiàn cuì rù hán quán zhī zhōng
Ủ gươm vào suối lạnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【淬炼】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi