催眠

cuī mián HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

menghipnosis; hipnosis

这首歌像一首催眠曲。
zhè shǒu gē xiàng yī shǒu cuīmián qǔ.
Bài hát này giống như một bài hát ru.
他试图催眠我。
tā shìtú cuīmián wǒ.
Anh ta cố thôi miên tôi.
这是心灵感应术的催眠状态的真实标记。
Zhè shì xīnlíng gǎnyìng shù de cuīmián zhuàngtài de zhēnshí biāojì.
Ini adalah tanda nyata dari keadaan telepati.
我买了一个失眠用催眠枕头。
Wǒ mǎile yīgè shīmián yòng cuīmián zhěntou.
Saya membeli bantal hipnosis untuk insomnia.
专家正在催眠病人。
zhuānjiā zhèngzài cuīmián bìngrén.
Chuyên gia đang thôi miên bệnh nhân.
他学会了催眠的技巧。
tā xuéhuìle cuīmián de jìqiǎo.
Anh ấy đã học được kỹ thuật thôi miên.
催眠疗法用于治疗失眠。
cuīmián liáofǎ yòngyú zhìliáo shīmián.
Liệu pháp thôi miên dùng để chữa mất ngủ.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

hypnotic

他用催眠术让病人入睡。
tā yòng cuīmián shù ràng bìngrén rùshuì.
Ông dùng thuật thôi miên để đưa bệnh nhân vào giấc ngủ.
催眠语让她感到放松。
cuīmián yǔ ràng tā gǎndào fàngsōng.
Những lời thôi miên khiến cô cảm thấy thư thái.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【催眠】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi