大道

dà dào HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

jalan besar; jalan raya; jalan lebar

林阴大道
línyīndàdào
Đại lộ Lâm Âm
我们顺大道走。
wǒmen shùn dàdào zǒu.
Kami berjalan di jalan besar.
晚上大道上的灯光很美。
wǎnshàng dàdào shàng de dēngguāng hěn měi.
Pada malam hari, lampu di jalan raya sangat indah.
他们在大道上散步聊天。
tāmen zài dàdào shàng sànbù liáotiān.
Mereka berjalan-jalan dan mengobrol di jalan raya.
这条大道连接多个城市。
zhè tiáo dàdào liánjiē duō gè chéngshì.
Jalan raya ini menghubungkan banyak kota.
万法归一,终成大道。
wàn fǎ guī yī, zhōng chéng dà dào.
Semua metode kembali ke satu, akhirnya menjadi jalan besar.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

the way of justice

守护正义即为大道。
shǒu hù zhèng yì jí wéi dà dào.
Bảo vệ công lý là con đường.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

the Great Tao; the Great Way

大道之行也, 天下为公。(《礼记》)
Dàdào zhī xíng yě, tiānxiàwéigōng. (《Lǐjì》)
Cuộc hành trình của con đường vĩ đại có nghĩa là thế giới là vì lợi ích chung. (Sách Lễ)
Kata Benda (Nomina)3 contoh
4.

avenue

在默顿大道上。
zài mòdùn dàdào shàng
Trên đại lộ Merton.
珍珠大道在这附近吗?
zhēnzhū dàdào zài zhè fùjìn ma?
Đại lộ Pearl có ở gần đây không?
这是一条宽广的大道。
zhè shì yītiáo kuānguǎng de dàdào.
Đây là một đại lộ rộng rãi.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
5.

main street

我家住在这条大道上。
Wǒ jiā zhù zài zhè tiáo dà dào shàng
Gia đình tôi sống trên đại lộ này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大道】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi