打动

【打動】
dǎ dòng HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mengharukan; menyentuh hati

他的故事打动了我。
tā de gù shi dǎdòngle wǒ.
Ceritanya menyentuh hatiku.
她的微笑打动了我。
tā de wēi xiào dǎdòngle wǒ.
Senyumannya telah menyentuh hatiku.
内敛的音乐更打动人心。
nèiliǎn de yīnyuè gèng dǎdòng rénxīn.
Âm nhạc hàm súc càng dễ lay động lòng người.
他的词很打动人心。
tā de cí hěn dǎdòng rénxīn.
Kata-katanya sangat menyentuh hati.
这番话打动了她的心。
zhè fān huà dǎ dòng le tā de xīn.
Những lời này đã chạm đến trái tim cô.
他的行为打动了我。
tā de xíngwéi dǎdòngle wǒ.
Tindakannya menyentuh hatiku.
他的真诚打动了她。
tā de zhēnchéng dǎdòngle tā.
Sự chân thành của anh khiến cô cảm động.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【打动】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi