代价

【代價】
dài jià HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

harga yang harus dibayar; pengorbanan

这就是成功的代价。
zhè jiùshì chénggōng de dàijià.
Itulah harga dari sebuah kesuksesan.
成功的代价是辛勤工作。
chénggōng de dàijià shì xīnqín gōngzuò.
Harga dari kesuksesan adalah kerja keras.
他的房子的代价很高。
tā de fángzǐ de dàijià hěn gāo.
Giá nhà của anh ấy cao.
她为她的决定付出了代价。
tā wèi tā de juédìng fùchūle dàijià.
Dia telah membayar harga untuk keputusannya.
Kata Benda (Nomina)10 contoh
2.

biaya; harga yang harus dibayar

这辆车的代价是多少?
zhè liàng chē de dàijià shì duōshǎo?
Chiếc xe này có giá bao nhiêu?
战争给国家带来惨重代价。
zhànzhēng gěi guójiā dài lái cǎnzhòng dàijià.
Chiến tranh mang đến cái giá rất đắt cho đất nước.
我不惜任何代价。
wǒ bùxī rènhé dàijià.
Tôi làm điều đó bằng mọi giá.
他的房子的代价很高。
tā de fángzi de dàijià hěn gāo.
Harga rumahnya sangat tinggi.
我们家装修的代价很大。
wǒmen jiā zhuāngxiū de dàijià hěn dà.
Biaya renovasi rumah kami sangat besar.
这台电脑的代价太贵了。
zhè tái diànnǎo de dàijià tài guìle.
Harga komputer ini terlalu mahal.
他不计一切代价完成任务。
Tā bùjì yīqiè dàijià wánchéng rènwù.
Dia menyelesaikan tugas dengan segala biaya.
以丧失独立来换取和平是极高的代价。
yǐ sàngshī dúlì lái huànqǔ hépíng shì jí gāo de dàijià
Đánh mất độc lập để đổi lấy hòa bình là một mức giá cực kỳ cao.
他付出了昂贵的代价。
tā fùchūle ángguì de dàijià.
Anh ấy đã phải trả giá rất đắt.
我们付出了巨大的代价。
wǒmen fùchūle jùdà de dàijià.
Chúng tôi đã trả giá rất đắt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【代价】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi