当作

【當作】
dàng zuò HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

menganggap sebagai; memperlakukan sebagai

请把这个当作秘密。
qǐng bǎ zhège dàngzuò mìmì.
Anggaplah ini sebagai rahasia.
她把这个当作挑战。
tā bǎ zhège dàngzuò tiǎozhàn.
Dia menganggap ini sebagai tantangan.
他的事当作鉴。
tā de shì dàngzuò jiàn.
Chuyện của anh ấy coi như làm gương.
下棋可当作好消遣。
xià qí kě dàngzuò hǎo xiāoqiǎn.
Đánh cờ có thể coi như một cách giải trí tốt.
他把我当作自己的孩子。
tā bǎ wǒ dàngzuò zìjǐ de háizǐ.
Dia menganggap saya seperti anak kandungnya.
她把这个困难当作挑战。
tā bǎ zhège kùnnán dàngzuò tiǎozhàn.
Cô coi khó khăn này như một thử thách.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【当作】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi