担心

【擔心】
dān xīn HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

khawatir; cemas; gelisah; tidak tenang; tidak tenteram

一切都顺利,请不要担心。
yīqiè dōu shùnlì, qǐng bùyào dānxīn.
Semuanya berjalan lancar, jangan khawatir.
妈妈总担心我上学迟到。
māma zǒng dānxīn wǒ shàngxué chídào.
Ibu selalu khawatir saya terlambat.
这些不消担心,一切都会好。
zhèxiē bùxiāo dānxīn, yīqiè dōuhuì hǎo.
Những việc này không cần lo lắng, mọi thứ sẽ ổn.
没关系,不用担心。
méiguānxi, bùyòng dānxīn.
Không sao, đừng lo lắng.
担心情况有变。
dān xīn qíng kuàng yǒu biàn.
Khawatir situasi berubah.
老人的身体软绵绵,让孩子担心。
lǎorén de shēntǐ ruǎnmiánmián, ràng háizi dānxīn.
Kesehatan orang tua yang lemah membuat anak-anak sangat khawatir.
别担心,怎么办我自有道理。
bié dānxīn, zěnmebàn wǒ zì yǒu dàolǐ.
Jangan khawatir, bagaimana caranya saya sudah punya perhitungan sendiri.
我很担心他的健康。
wǒ hěn dānxīn tā de jiànkāng.
Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.
她担心考试的结果。
tā dānxīn kǎoshì de jiéguǒ.
Cô ấy lo lắng về kết quả của kỳ thi.
不用担心,我会帮你。
bùyòng dānxīn, wǒ huì bāng nǐ.
Đừng lo lắng, tôi sẽ giúp bạn.